Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẽ dàng trong tiếng Trung

dẽ dàng

Tính từTrạng từ

dẽ dàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không khó khăn, không cần nhiều công sức.

不困难,不费力。

Không khó khăn, không cần nhiều công sức.

Ví dụ
这个练习对我来说相当容易。【】Bài tập này dẽ dàng đối với em.
通车以后,在城市里出行容易多了。【】Đi lại trong thành phố dẽ dàng hơn nhiều sau khi có tàu điện.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẽ dàng (Adjective)

Danh từ + dẽ dàngdẽ dàng + Động từ
Kết hợp từ của dẽ dàng
Collocation
Ví dụ

轻松的生活

cuộc sống dẽ dàng

退休后,他过上了轻松的生活。

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy có một cuộc sống dẽ dàng.

一项容易的工作

công việc dẽ dàng

对他来说,这是一项容易的工作。

Với anh ấy, đây là một công việc dẽ dàng.

便捷的支付

thanh toán dẽ dàng

电子钱包让付款变得很方便。

Ví điện tử giúp việc thanh toán dẽ dàng hơn.

优惠的条件

điều kiện dẽ dàng

银行为新客户提供优惠的条件。

Ngân hàng đưa ra những điều kiện dẽ dàng cho khách hàng mới.

dẽ dàng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Một cách không gặp khó khăn, không tốn nhiều công sức.

不费力地,毫不费劲地。

Một cách không gặp khó khăn, không tốn nhiều công sức.

Ví dụ
她轻松地通过了考试。【】Cô ấy dẽ dàng vượt qua kỳ thi.
他很容易就适应了新环境。【】Anh ấy dẽ dàng thích nghi với môi trường mới.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẽ dàng (Adverb)

Động từ + dẽ dàng
Kết hợp từ của dẽ dàng
Collocation
Ví dụ

轻松地四处走动

di chuyển dẽ dàng

轮椅让他在家里可以轻松走动。

Chiếc xe lăn giúp ông di chuyển dẽ dàng trong nhà.

很容易找到

tìm thấy dẽ dàng

这家咖啡馆在地图上很容易找到。

Quán này được tìm thấy dẽ dàng trên bản đồ.

很容易适应

thích nghi dẽ dàng

孩子们很容易适应新环境。

Trẻ em thích nghi dẽ dàng với môi trường mới.

轻松赚钱

kiếm tiền dẽ dàng

没有人能轻松赚钱。

Không ai kiếm tiền dẽ dàng cả.

轻而易举地克服

vượt qua dẽ dàng

她轻而易举地克服了每一个困难。

Cô ấy vượt qua dẽ dàng mọi khó khăn.

Video ngữ cảnh