dẽ dàng
dẽ dàng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không khó khăn, không cần nhiều công sức.
不困难,不费力。
Không khó khăn, không cần nhiều công sức.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẽ dàng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻松的生活 cuộc sống dẽ dàng | 退休后,他过上了轻松的生活。 Sau khi nghỉ hưu, ông ấy có một cuộc sống dẽ dàng. |
一项容易的工作 công việc dẽ dàng | 对他来说,这是一项容易的工作。 Với anh ấy, đây là một công việc dẽ dàng. |
便捷的支付 thanh toán dẽ dàng | 电子钱包让付款变得很方便。 Ví điện tử giúp việc thanh toán dẽ dàng hơn. |
优惠的条件 điều kiện dẽ dàng | 银行为新客户提供优惠的条件。 Ngân hàng đưa ra những điều kiện dẽ dàng cho khách hàng mới. |
dẽ dàng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách không gặp khó khăn, không tốn nhiều công sức.
不费力地,毫不费劲地。
Một cách không gặp khó khăn, không tốn nhiều công sức.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẽ dàng (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻松地四处走动 di chuyển dẽ dàng | 轮椅让他在家里可以轻松走动。 Chiếc xe lăn giúp ông di chuyển dẽ dàng trong nhà. |
很容易找到 tìm thấy dẽ dàng | 这家咖啡馆在地图上很容易找到。 Quán này được tìm thấy dẽ dàng trên bản đồ. |
很容易适应 thích nghi dẽ dàng | 孩子们很容易适应新环境。 Trẻ em thích nghi dẽ dàng với môi trường mới. |
轻松赚钱 kiếm tiền dẽ dàng | 没有人能轻松赚钱。 Không ai kiếm tiền dẽ dàng cả. |
轻而易举地克服 vượt qua dẽ dàng | 她轻而易举地克服了每一个困难。 Cô ấy vượt qua dẽ dàng mọi khó khăn. |