Anh - Việt
đề đạt
Động từ
đề đạt (Động từ)
Nghĩa 01 · [cấp dưới] trình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết
向上级提出意见或请求
[cấp dưới] trình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết
Ví dụ
他向市政府提出了投诉。【】Anh ấy đã đề đạt khiếu nại với chính quyền thành phố.
你不应该提交请求而不先咨询。【】Bạn không nên đề đạt yêu cầu mà không hỏi trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa