Anh - Việt

Bản dịch của từ Dễ dầu trong tiếng Trung

dễ dầu

Tính từ

dễ dầu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không hề dễ làm hoặc dễ đạt được; thường dùng trong câu phủ định hay nghi vấn.

一点也不容易,常用于否定或疑问句。

Không hề dễ làm hoặc dễ đạt được; thường dùng trong câu phủ định hay nghi vấn.

Ví dụ
找到一份合适的工作并不容易。【】Kiếm một công việc phù hợp không dễ dầu.
她怎么可能轻易忘记那件事?【】Dễ dầu gì cô ấy quên được chuyện đó?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dễ dầu (Adjective)

Từ đi kèm + dễ dầudễ dầu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dễ dầu
Collocation
Ví dụ

绝非易事

không dễ dầu

说服所有人改变习惯绝非易事。

Thuyết phục mọi người thay đổi thói quen không dễ dầu.

不是一件容易的事

chẳng dễ dầu

在这个时候找到一份合适的工作不是一件容易的事。

Tìm được một công việc phù hợp trong thời điểm này chẳng dễ dầu.

一点也不容易

đâu có dễ dầu

在那种情况下保持冷静一点也不容易。

Giữ bình tĩnh trong tình huống đó đâu có dễ dầu.

Video ngữ cảnh