Anh - Việt

Bản dịch của từ De dé trong tiếng Trung

de dé

Trạng từ

de dé (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Hơi lệch hoặc tránh sang một bên.

稍微偏到一边。

Hơi lệch hoặc tránh sang một bên.

Ví dụ
请你稍微站到一边,让别人通过。【】Bạn đứng de dé sang bên cho người khác đi qua.
她稍微挪到一边,给我腾出位置。【】Cô ấy ngồi de dé để nhường chỗ cho tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của de dé (Adverb)

de dé + Động từ
Kết hợp từ của de dé
Collocation
Ví dụ

稍微偏离中心

lệch de dé

这幅画在墙上挂得稍微偏离中心。

Bức tranh treo lệch de dé trên tường.

稍微坐偏一边

ngồi de dé một bên

她稍微坐偏一边,好给我腾出位置。

Cô ấy ngồi de dé một bên để nhường chỗ cho tôi.

稍微站到一边

đứng de dé sang một bên

他稍微站到一边,让大家通过。

Anh ấy đứng de dé sang một bên để mọi người đi qua.

稍微向左倾斜

nghiêng de dé sang trái

请稍微向左倾斜,以避开阳光。

Hãy nghiêng de dé sang trái để tránh ánh nắng.

Video ngữ cảnh