Anh - Việt

Bản dịch của từ Dế dũi trong tiếng Trung

dế dũi

Danh từ

dế dũi (Danh từ)

Nghĩa 01 · dế màu nâu xám, cánh ngắn hơn thân, chân trước to khoẻ, thường cắn phá rễ và gốc cây non.

蝼蛄

dế màu nâu xám, cánh ngắn hơn thân, chân trước to khoẻ, thường cắn phá rễ và gốc cây non.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa