Anh - Việt

Bản dịch của từ Dễ gì trong tiếng Trung

dễ gì

Trạng từ

dễ gì (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó không dễ hoặc khó xảy ra.

表示某事不容易或不太可能发生。

Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó không dễ hoặc khó xảy ra.

Ví dụ
他不太可能马上同意。【】Dễ gì anh ấy đồng ý ngay.
在这个地区哪有那么容易找到便宜的房子。【】Dễ gì tìm được nhà rẻ ở khu này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dễ gì (Adverb)

dễ gì + Từ đi kèmdễ gì + Động từ
Kết hợp từ của dễ gì
Collocation
Ví dụ

不可能忘记

dễ gì mà quên

那么难忘的经历不可能忘记。

Kỷ niệm đáng nhớ như vậy dễ gì mà quên.

Video ngữ cảnh