Anh - Việt
dễ làm khó bỏ
Tính từ
dễ làm khó bỏ (Tính từ)
Nghĩa 01 · thiếu cố gắng trong công việc, gặp khó khăn thì bỏ
懒惰,遇到困难就放弃
thiếu cố gắng trong công việc, gặp khó khăn thì bỏ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dễ làm khó bỏ
懒惰,遇到困难就放弃
thiếu cố gắng trong công việc, gặp khó khăn thì bỏ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa