Anh - Việt
để mắt
Động từ
để mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · để ý trông coi, theo dõi
看护
để ý trông coi, theo dõi
Ví dụ
妈妈会看护孩子在公园玩。【】Mẹ sẽ để mắt đến con trong công viên.
你不应该监视朋友的电话。【】Bạn không nên để mắt đến điện thoại của bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm
对某人有好感
để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm
Ví dụ
他开始注意她的笑容。【】Anh ấy bắt đầu để mắt đến nụ cười của cô ấy.
你不喜欢她吗?你没有被她吸引?【】Bạn không thích cô ấy sao? Bạn không để mắt đến cô ấy à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa