ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Để mắt
Để ý trông coi, theo dõi
看护
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm
对某人有好感