ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đê mê
Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng
陶醉的,欣喜若狂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa