Anh - Việt
dế mèn
Danh từ
dế mèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài dế to, khỏe, thường có cánh dài quá thân.
一种体形较大、翅膀较长的蟋蟀。
Loài dế to, khỏe, thường có cánh dài quá thân.
Ví dụ
一只田野蟋蟀正在花园里鸣叫。【】Một con dế mèn đang kêu ngoài vườn.
孩子在树下抓到了一只蟋蟀。【】Em bé bắt được một con dế mèn dưới gốc cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dế mèn (Noun)
Số lượng + dế mèndế mèn + Tính từdế mèn + Động từĐộng từ + dế mèn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只田野蟋蟀 con dế mèn | 一只田野蟋蟀从草丛里爬了出来。 Một con dế mèn bò ra khỏi bụi cỏ. |