Anh - Việt
dế nhủi
Danh từ
dế nhủi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng giống dế, sống và đào hang trong đất.
一种像蟋蟀、会在土里打洞生活的昆虫。
Loài côn trùng giống dế, sống và đào hang trong đất.
Ví dụ
爸爸看见一只蝼蛄在花园里挖土。【】Bố thấy một con dế nhủi đào đất ở vườn.
蝼蛄常常生活在潮湿的土里。【】Dế nhủi thường sống ở những chỗ đất ẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dế nhủi (Noun)
Danh từ + dế nhủiSố lượng + dế nhủidế nhủi + Động từĐộng từ + dế nhủi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蝼蛄的叫声 tiếng dế nhủi kêu | 晚上,我听到花园里蝼蛄的叫声。 Ban đêm, tôi nghe tiếng dế nhủi kêu ngoài vườn. |