Anh - Việt
để phần
Động từ
để phần (Động từ)
Nghĩa 01 · để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau
为缺席的人留食物
để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau
Ví dụ
妈妈给明留了晚饭,因为他要上晚课。【】Mẹ để phần cơm tối cho Minh vì em học thêm.
爸爸没有给兰留午饭;她在学校吃了。【】Bố không để phần cơm trưa cho Lan; Lan ăn ở trường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa