Anh - Việt
dê sữa
Danh từ
dê sữa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dê cái được nuôi để lấy sữa.
为产奶而饲养的母山羊。
Con dê cái được nuôi để lấy sữa.
Ví dụ
这个农场养了二十多只奶山羊。【】Trang trại này nuôi hơn hai mươi con dê sữa.
产奶母山羊每天都需要定期挤奶。【】Dê sữa cần được vắt sữa đều đặn mỗi ngày.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dê sữa (Noun)
Danh từ + dê sữaSố lượng + dê sữaĐộng từ + dê sữa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奶山羊品种 giống dê sữa | 他们正在寻找产奶量高的奶山羊品种。 Họ đang tìm một giống dê sữa cho năng suất cao. |
奶山羊农场 trang trại dê sữa | 他在郊外的一家奶山羊农场工作。 Anh ấy làm việc tại một trang trại dê sữa ở ngoại ô. |