Anh - Việt
dễ
Tính từ
dễ (Tính từ)
Nghĩa 01 · không đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều mới có được, làm được hay mới đạt được kết quả
简单
không đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều mới có được, làm được hay mới đạt được kết quả
Ví dụ
这个问题很容易解决。【】Vấn đề này rất dễ giải quyết.
他不容易接受别人的批评吗?【】Anh ấy không dễ chấp nhận lời phê bình của người khác sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng
不苛求
không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng
Ví dụ
他是个很容易相处的人。【】Anh ấy là người rất dễ gần trong nhóm chúng tôi.
她不是一个容易满足的人。【】Cô ấy không phải người dễ dãi trong bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · có nhiều khả năng [là như vậy]
可能
có nhiều khả năng [là như vậy]
Ví dụ
这次聚会很可能在公园举行。【】Bữa tiệc rất dễ tổ chức ở công viên.
他不太可能来参加会议。【】Anh ấy không dễ tham gia cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa