đẻ
Động từ
đẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · (Phụ nữ hoặc con cái của động vật) sinh con; (một số loài động vật) sinh trứng.
(女性或雌性动物)生孩子;(某些动物)产卵。
(Phụ nữ hoặc con cái của động vật) sinh con; (một số loài động vật) sinh trứng.
Ví dụ
我姐姐上个月生了第一个孩子。【】Chị tôi đẻ con đầu lòng vào tháng trước.
这只母鸡几乎每天都下蛋。【】Con gà mái này đẻ trứng gần như mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm nảy sinh hoặc tạo ra điều gì đó, thường là vấn đề hay việc không cần thiết.
产生或造成某事,常指问题或不必要的事情。
Làm nảy sinh hoặc tạo ra điều gì đó, thường là vấn đề hay việc không cần thiết.
Ví dụ
新规定造成了许多不必要的手续。【】Quy định mới đẻ ra nhiều thủ tục không cần thiết.
这次会议又产生了一个新问题。【】Cuộc họp này lại đẻ thêm một vấn đề mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · (Cây) mọc thêm chồi hoặc nhánh mới.
(植物)长出新的嫩芽或枝条。
(Cây) mọc thêm chồi hoặc nhánh mới.
Ví dụ
这棵柠檬树在雨季长出许多新枝。【】Cây chanh này đẻ nhiều nhánh mới vào mùa mưa.
这株玫瑰几周后开始发芽。【】Cây hoa hồng bắt đầu đẻ chồi sau vài tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đẻ (Verb)
đẻ + Danh từđẻ + Số lượngđẻ + Tính từđẻ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产卵 đẻ trứng | 海龟上岸产卵。 Rùa biển lên bờ để đẻ trứng. |
生孩子 đẻ con | 她去年生了第一个孩子。 Cô ấy đẻ con đầu lòng vào năm ngoái. |
长出新分蘖 đẻ nhánh | 下雨后,稻子长出了许多新分蘖。 Cây lúa đẻ nhánh mạnh sau đợt mưa. |
制造问题 đẻ ra vấn đề | 新规定可能会制造更多问题。 Quy định mới có thể đẻ ra nhiều vấn đề hơn. |