Đẻ
Động từTính từ

Đẻ (Động từ)
01
[phụ nữ hay động vật giống cái] cho thoát con hoặc trứng đã phát triển đầy đủ ra ngoài cơ thể
生孩子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[người hay động vật] được đẻ ra
出生
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[hiện tượng một số cây] ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ
(植物)产生新的枝条或幼苗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Trực tiếp làm nảy sinh ra
产生
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đẻ (Tính từ)
01
Có quan hệ dòng máu trực tiếp
血缘关系
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
