Anh - Việt
dế
Danh từ
dế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng có râu dài, chân sau khỏe để nhảy, con đực thường kêu vào ban đêm.
一种触角很长、后腿强壮、雄虫常在夜间鸣叫的昆虫。
Loài côn trùng có râu dài, chân sau khỏe để nhảy, con đực thường kêu vào ban đêm.
Ví dụ
我听见花园里有蟋蟀在叫。【】Tôi nghe tiếng dế kêu ngoài vườn.
那只蟋蟀从草丛里跳了出来。【】Con dế nhảy ra khỏi bụi cỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dế (Noun)
Số lượng + dếdế + Tính từdế … Danh từĐộng từ + dế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只蟋蟀 con dế | 一只蟋蟀正在草地上跳。 Một con dế đang nhảy trên bãi cỏ. |