Anh - Việt

Bản dịch của từ Dệ trong tiếng Trung

dệ

Danh từ

dệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người canh gác, làm nhiệm vụ trông coi một nơi nào đó.

看守某处、负责警戒的人。

Người canh gác, làm nhiệm vụ trông coi một nơi nào đó.

Ví dụ
工厂晚上雇两名保安看守大门。【】Nhà máy thuê hai dệ canh cổng ban đêm.
守卫整夜在大门口站岗。【】Dệ đứng gác trước cổng suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh