Dề
Danh từ

Dề (Danh từ)
01
Tên gọi chung cho một số loài nhím sống ở Việt Nam và các nước Đông Nam Á, có thân hình nhỏ, có gai nhọn trên lưng.
这是指生活在越南和东南亚国家的一些刺猬,体型较小,背部覆盖着尖锐的刺。
Ví dụ
02
Một loại cá da trơn sống ở nước ngọt, có thân dài, đầu to, miệng rộng, sống ở ven bờ và đáy sông, hồ.
这是一种生活在淡水中的软体鱼,身体细长,头部宽大,嘴巴宽阔,常在河岸和水底生活,分布于江和湖泊中。
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
