ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dẽ
Chim nhỏ, có nhiều loài, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở bờ nước, thường ăn giun
小鸟,长腿,长嘴,生活在水边
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[đất] bị nén xuống thành một lớp rắn trên bề mặt
被压实的土壤