Anh - Việt
dẽ
Danh từTính từ
dẽ (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim nhỏ, có nhiều loài, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở bờ nước, thường ăn giun
小鸟,长腿,长嘴,生活在水边
chim nhỏ, có nhiều loài, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở bờ nước, thường ăn giun
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dẽ (Tính từ)
Nghĩa 01 · [đất] bị nén xuống thành một lớp rắn trên bề mặt
被压实的土壤
[đất] bị nén xuống thành một lớp rắn trên bề mặt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa