Anh - Việt
dé
Động từ
dé (Động từ)
Nghĩa 01 · Tránh sang một bên để không bị va vào người hoặc vật đang tới gần.
迅速让开,躲避靠近的人或物。
Tránh sang một bên để không bị va vào người hoặc vật đang tới gần.
Ví dụ
树枝掉下来时,他及时闪开了。【】Cành cây rơi xuống, anh ấy kịp dé sang một bên.
街上人很多,我得让到一边,让别人过去。【】Đường đông quá, em phải dé để người khác đi qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa