Anh - Việt

Bản dịch của từ Dế trũi trong tiếng Trung

dế trũi

Danh từ

dế trũi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng giống dế, sống và đào hang dưới đất, có thể làm hại rễ cây.

一种像蟋蟀、生活在地下并会挖洞的昆虫,可能伤害植物根部。

Loài côn trùng giống dế, sống và đào hang dưới đất, có thể làm hại rễ cây.

Ví dụ
蝼蛄打洞,弄坏了花园里蔬菜的根。【】Dế trũi đào hang làm hỏng rễ rau trong vườn.
雨后,我爸爸捉到了一只蝼蛄。【】Ba tôi bắt được một con dế trũi sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dế trũi (Noun)

Danh từ + dế trũidế trũi + Tính từdế trũi + Động từĐộng từ + dế trũi
Kết hợp từ của dế trũi
Collocation
Ví dụ

蝼蛄若虫

ấu trùng dế trũi

蝼蛄若虫也会破坏草地。

Ấu trùng dế trũi cũng có thể gây hại cho cỏ.

Video ngữ cảnh