Anh - Việt
dê xồm
Danh từ
dê xồm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dê đực có bộ râu rậm và xồm xoàm.
胡须浓密的公山羊。
Con dê đực có bộ râu rậm và xồm xoàm.
Ví dụ
那只胡须浓密的公山羊正在篱笆旁吃草。【】Con dê xồm đang gặm cỏ cạnh hàng rào.
那只胡须浓密的公山羊刚撞倒了水桶。【】Con dê xồm vừa húc đổ cái xô nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người đàn ông có lời nói hoặc hành vi trêu ghẹo phụ nữ một cách thiếu đứng đắn.
言行轻薄、爱调戏女性的男人。
Người đàn ông có lời nói hoặc hành vi trêu ghẹo phụ nữ một cách thiếu đứng đắn.
Ví dụ
别相信那个色鬼说的话。【】Đừng tin lời tên dê xồm đó nói.
她躲着公司里那个好色的老男人。【】Cô ấy tránh xa lão dê xồm ở công ty.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dê xồm (Noun)
Danh từ + dê xồmTừ đi kèm + dê xồmĐộng từ + dê xồm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
色狼 gã dê xồm | 大家都知道那个色狼经常对女性说不恰当的话。 Mọi người đều biết gã dê xồm ấy hay buông lời trêu ghẹo phụ nữ. |
老色鬼 lão dê xồm | 她避开那个老色鬼。 Cô ấy tránh xa lão dê xồm đó. |