Anh - Việt
dệch
Động từ
dệch (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị lệch, xiên sang một bên, không ngay ngắn.
歪斜,不端正。
Bị lệch, xiên sang một bên, không ngay ngắn.
Ví dụ
相框在墙上歪斜着挂着。【】Chiếc khung tranh bị dệch sang một bên trên tường.
她的笑容歪向一边,显得有些犹豫。【】Nụ cười của cô ấy hơi dệch sang một bên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dệch (Verb)
Danh từ + dệch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挂歪的画 bức tranh treo dệch | 那幅画挂歪了,让整个房间看起来很乱。 Bức tranh treo dệch khiến cả căn phòng trông lộn xộn. |
歪戴帽子 đội mũ dệch | 他戴着帽子,歪向一边,看起来很有型。 Anh ấy đội mũ dệch sang một bên trông rất phong cách. |
衣领歪了 cổ áo dệch | 骑车后他的衣领歪了。 Cổ áo của anh ấy bị dệch sau khi đi xe máy. |
停歪的车 xe đỗ dệch | 那辆车停歪了,占了两个车位。 Chiếc xe đỗ dệch chiếm mất hai chỗ. |