Đệm
Danh từĐộng từ

Đệm (Danh từ)
01
Đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm
软垫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm
垫子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đệm (Động từ)
01
Đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm
填充
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định
插入声音或词语以强调或说明
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính
伴奏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
