ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đèn chớp
Đèn dùng để chiếu sáng tức thời trong lúc chụp ảnh, quay phim ở nơi không đủ ánh sáng
闪光灯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa