Anh - Việt
đèn chùm
Danh từ
đèn chùm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại đèn treo trên trần, thường có nhiều bóng hoặc nhánh, dùng để chiếu sáng và trang trí.
悬挂在天花板上的装饰性灯具,通常有多个灯泡或灯枝。
Loại đèn treo trên trần, thường có nhiều bóng hoặc nhánh, dùng để chiếu sáng và trang trí.
Ví dụ
客厅里的枝形吊灯很好看。【】Đèn chùm trong phòng khách trông rất đẹp.
他们在餐桌上方安装了一盏新的枝形吊灯。【】Họ đã lắp một đèn chùm mới trên bàn ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đèn chùm (Noun)
Động từ + đèn chùmđèn chùm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安装吊灯 lắp đèn chùm | 我们需要电工来安装这盏吊灯。 Chúng tôi cần thợ điện để lắp đèn chùm. |
悬挂吊灯 treo đèn chùm | 他们这个周末会挂上一盏新吊灯。 Họ sẽ treo đèn chùm mới vào cuối tuần này. |