Anh - Việt
đến cùng
Trạng từ
đến cùng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả
直到最后
đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả
Ví dụ
社区为正义斗争到底。【】Cộng đồng đã đấu tranh đến cùng vì công lý.
兰没有把项目做到底。【】Lan không theo đuổi dự án đến cùng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa