Anh - Việt

Bản dịch của từ Đèn đỏ trong tiếng Trung

đèn đỏ

Danh từ

đèn đỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu đỏ, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông dừng chuyển động

红灯

đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu đỏ, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông dừng chuyển động

Ví dụ
在河内,红灯让摩托车停下。【】Ở Hà Nội, đèn đỏ buộc xe máy dừng lại.
昨晚,我们没有闯红灯。【】Tối qua, chúng tôi không vượt đèn đỏ ở ngã tư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh