Anh - Việt
dền gai
Danh từ
dền gai (Danh từ)
Nghĩa 01 · rau dền mọc hoang, thân và cành có gai, thường dùng làm thức ăn cho lợn
野苋菜
rau dền mọc hoang, thân và cành có gai, thường dùng làm thức ăn cho lợn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa