ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đền thờ
Công trình kiến trúc dùng để thờ cúng các vị thần, anh hùng, danh nhân hoặc người có công với đất nước.
祭祀的建筑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa