Đền
Danh từĐộng từ

Đền (Danh từ)
01
Nơi vua ngự ngày trước
皇宫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh
庙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đền (Động từ)
01
Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra
赔偿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình
回报
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
