Anh - Việt
dên
Danh từ
dên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chi tiết máy nối piston với trục khuỷu, biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu.
连接活塞与曲轴的发动机零件,将活塞的往复运动变为曲轴的旋转运动。
Chi tiết máy nối piston với trục khuỷu, biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu.
Ví dụ
发动机的连杆卡住了,所以车发动不起来。【】Cái dên của động cơ bị kẹt nên xe không nổ máy được.
技师说连杆弯了,必须换新的。【】Thợ máy nói dên bị cong và phải thay cái mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa