Đến

Đến (Động từ)
Có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác
到达
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó [nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể]
到达某个时间或事件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đến (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến
到
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến
到达某个程度或限度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đến (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên
如此...以至于
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó
甚至
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó
确实
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
