ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đèn xì
Dụng cụ chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất cao, dùng để hàn hoặc cắt kim loại
焊接灯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa