Anh - Việt

Bản dịch của từ Dềnh dàng trong tiếng Trung

dềnh dàng

Tính từTrạng từ

dềnh dàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có vẻ chậm chạp, không khẩn trương và hay làm mất thời gian.

形容人做事缓慢,不紧不慢,常带责怪意味。

Có vẻ chậm chạp, không khẩn trương và hay làm mất thời gian.

Ví dụ
他做事慢吞吞的,所以经常晚走。【】Cậu ấy làm việc dềnh dàng nên thường về muộn.
大家都着急了,因为她准备时磨磨蹭蹭的。【】Mọi người sốt ruột vì cô ấy chuẩn bị dềnh dàng quá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dềnh dàng (Adjective)

Danh từ + dềnh dàng
Kết hợp từ của dềnh dàng
Collocation
Ví dụ

悠闲缓慢的步态

dáng đi dềnh dàng

他悠闲缓慢的步态让大家都得等。

Dáng đi dềnh dàng của ông khiến mọi người phải chờ.

悠闲的生活节奏

nhịp sống dềnh dàng

很多人喜欢小镇悠闲的生活节奏。

Nhiều người thích nhịp sống dềnh dàng ở thị trấn nhỏ.

不慌不忙的作风

tác phong dềnh dàng

他不慌不忙的作风不适合紧急情况。

Tác phong dềnh dàng của anh ấy không phù hợp với lúc khẩn cấp.

慢吞吞的工作方式

cách làm việc dềnh dàng

她慢吞吞的工作方式耽误了整个团队的进度。

Cách làm việc dềnh dàng của cô ấy làm cả nhóm bị chậm tiến độ.

dềnh dàng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Một cách chậm chạp, không khẩn trương.

缓慢而不紧不慢地做事。

Một cách chậm chạp, không khẩn trương.

Ví dụ
别做什么都慢吞吞的,我们快赶不上车了。【】Đừng làm gì cũng dềnh dàng, chúng ta sắp trễ xe rồi.
他磨磨蹭蹭地收拾东西,全家都得等。【】Anh ấy dềnh dàng xếp đồ nên cả nhà phải chờ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dềnh dàng (Adverb)

dềnh dàng + Trạng từĐộng từ + dềnh dàng
Kết hợp từ của dềnh dàng
Collocation
Ví dụ

一直磨磨蹭蹭

dềnh dàng mãi

别一直磨磨蹭蹭了,我们快迟到了。

Đừng dềnh dàng mãi, chúng ta sắp muộn rồi.

Video ngữ cảnh