Anh - Việt
dềnh
Động từ
dềnh (Động từ)
Nghĩa 01 · (Nước) dâng lên cao.
(水位)上涨,涨高。
(Nước) dâng lên cao.
Ví dụ
大雨过后,河水很快上涨了。【】Sau mưa lớn, nước sông dềnh lên rất nhanh.
连日下雨后,田里的水涨高了。【】Nước ngoài đồng dềnh cao sau nhiều ngày mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nổi hoặc trồi lên trên mặt nước.
浮起或冒到水面上。
Nổi hoặc trồi lên trên mặt nước.
Ví dụ
过了一会儿,死鱼浮到了水面上。【】Con cá chết dềnh lên mặt nước sau một lúc.
暴风雨过后,几颗椰子浮到了岸边的水面上。【】Mấy quả dừa dềnh lên gần bờ sau cơn bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dềnh (Verb)
Danh từ + dềnhdềnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河水上涨 nước sông dềnh lên | 雨季时,河水上涨,水流湍急。 Mùa mưa, nước sông dềnh lên và chảy xiết. |
死鱼浮到水面 xác cá dềnh lên | 湖水受到污染后,死鱼到处浮到水面上。 Sau khi hồ bị ô nhiễm, xác cá dềnh lên khắp mặt nước. |
洪水上涨 nước lũ dềnh lên | 洪水上涨,快要到门槛了。 Nước lũ dềnh lên gần đến bậc cửa. |
水上涨 nước dềnh lên | 大雨过后,水位上涨得很快。 Sau cơn mưa lớn, nước dềnh lên rất nhanh. |