Anh - Việt
dẻo dang
Tính từ
dẻo dang (Tính từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra dẻo, có vẻ dẻo [thường nói về động tác]
柔韧
tỏ ra dẻo, có vẻ dẻo [thường nói về động tác]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dẻo dang
柔韧
tỏ ra dẻo, có vẻ dẻo [thường nói về động tác]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa