ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đẽo đục
Dùng dao, búa, đục để cắt đẽo gỗ, đá, hay vật liệu cứng khác thành hình dáng mong muốn
雕刻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa bóng: làm việc gian dối, làm giả, không trung thực
欺骗