Anh - Việt

Bản dịch của từ Dép cao-su trong tiếng Trung

dép cao-su

Danh từ

dép cao-su (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại dép làm từ lốp xe cũ, gắn với thời kỳ kháng chiến ở Việt Nam.

用旧轮胎制作的凉鞋,与越南抗战时期有关。

Loại dép làm từ lốp xe cũ, gắn với thời kỳ kháng chiến ở Việt Nam.

Ví dụ
我爷爷还保存着一双战争时期的轮胎凉鞋。【】Ông tôi vẫn giữ một đôi dép cao-su từ thời chiến.
博物馆展出了过去士兵穿的橡胶轮胎凉鞋。【】Bảo tàng trưng bày dép cao-su của những người lính năm xưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dép cao-su (Noun)

Số lượng + dép cao-sudép cao-su + Tính từdép cao-su + Động từĐộng từ + dép cao-su
Kết hợp từ của dép cao-su
Collocation
Ví dụ

一双轮胎凉鞋

một đôi dép cao-su

他仍留着一双战争年代的轮胎凉鞋。

Ông vẫn giữ một đôi dép cao-su từ thời kháng chiến.