Anh - Việt
dép cong
Danh từ
dép cong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dép có mũi nhọn cong vểnh lên, phụ nữ quý tộc Việt Nam xưa thường đi.
越南古代贵族妇女常穿的一种鞋头上翘的凉鞋。
Loại dép có mũi nhọn cong vểnh lên, phụ nữ quý tộc Việt Nam xưa thường đi.
Ví dụ
博物馆里有一双旧时顺化妇女穿的翘头凉鞋。【】Trong bảo tàng có một đôi dép cong của phụ nữ Huế xưa.
翘头拖鞋常出现在关于阮朝宫廷的绘画中。【】Dép cong thường xuất hiện trong tranh về cung đình thời Nguyễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dép cong (Noun)
Số lượng + dép congdép cong + Tính từdép cong + Động từĐộng từ + dép cong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一双翘头凉鞋 một đôi dép cong | 玻璃柜里有一双阮朝时期的翘头凉鞋。 Trong tủ kính có một đôi dép cong từ thời Nguyễn. |