Anh - Việt
đẹp đẽ
Tính từ
đẹp đẽ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ đẹp, tạo cảm giác dễ chịu và đáng yêu.
美丽的;好看的。
Có vẻ đẹp, tạo cảm giác dễ chịu và đáng yêu.
Ví dụ
这个花园在春天很美丽。【】Khu vườn này đẹp đẽ vào mùa xuân.
这个女孩有着漂亮而友好的笑容。【】Cô bé có nụ cười đẹp đẽ và thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đẹp đẽ (Adjective)
Danh từ + đẹp đẽ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个美丽的女孩 một cô gái đẹp đẽ | 她是一个美丽又友善的女孩。 Cô ấy là một cô gái đẹp đẽ và thân thiện. |
美好的回忆 kỷ niệm đẹp đẽ | 那次旅行给我们留下了许多美好的回忆。 Chuyến đi đó đã để lại nhiều kỷ niệm đẹp đẽ. |
美丽的景色 khung cảnh đẹp đẽ | 湖边美丽的景色让我们想多待一会儿。 Khung cảnh đẹp đẽ bên hồ khiến chúng tôi muốn ở lại lâu hơn. |
美好的事物 những điều đẹp đẽ | 生活中仍然有美好的事物。 Cuộc sống vẫn có những điều đẹp đẽ. |
美好的未来 tương lai đẹp đẽ | 所有父母都希望孩子有一个美好的未来。 Cha mẹ nào cũng mong con có một tương lai đẹp đẽ. |