Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẹp giặc trong tiếng Trung

dẹp giặc

Động từ

dẹp giặc (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh bại và chấm dứt sự chống đối của quân giặc hoặc lực lượng nổi dậy.

打败并平定敌军或叛乱势力。

Đánh bại và chấm dứt sự chống đối của quân giặc hoặc lực lượng nổi dậy.

Ví dụ
军队经过数月战斗后平定了敌军。【】Quân đội đã dẹp giặc sau nhiều tháng chiến đấu.
国王派将军去边境击退入侵者。【】Nhà vua cử tướng quân đi dẹp giặc ở biên giới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẹp giặc (Verb)

dẹp giặc + Danh từdẹp giặc + Động từĐộng từ + dẹp giặc
Kết hợp từ của dẹp giặc
Collocation
Ví dụ

击退外来侵略者

dẹp giặc ngoại xâm

人民团结起来击退外来侵略者。

Người dân đoàn kết để dẹp giặc ngoại xâm.

Video ngữ cảnh