Anh - Việt
dép lê
Danh từ
dép lê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dép không có quai giữ ở phía sau gót chân.
后跟没有固定带的拖鞋。
Loại dép không có quai giữ ở phía sau gót chân.
Ví dụ
我在家里穿拖鞋,觉得很舒服。【】Tôi đi dép lê quanh nhà cho thoải mái.
他穿着拖鞋去海滩。【】Anh ấy mang dép lê ra bãi biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dép lê (Noun)
Số lượng + dép lêdép lê + Từ đi kèmĐộng từ + dép lê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一双拖鞋 đôi dép lê | 我买了一双新拖鞋在家里穿。 Tôi mua một đôi dép lê mới để đi trong nhà. |