Anh - Việt
dẹp lép
Tính từ
dẹp lép (Tính từ)
Nghĩa 01 · rất dẹp [hàm ý chê]
非常平坦(含贬义)
rất dẹp [hàm ý chê]
Ví dụ
这张社区海报雨后显得扁塌塌的。【】Tấm áp phích xã hội này dẹp lép sau cơn mưa.
演出后,兰的头发不扁平。【】Tóc của Lan không dẹp lép sau buổi diễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa