Anh - Việt
dẹp loạn
Động từ
dẹp loạn (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng biện pháp để chấm dứt cuộc nổi dậy chống chính quyền.
采取措施平息反抗政府的叛乱。
Dùng biện pháp để chấm dứt cuộc nổi dậy chống chính quyền.
Ví dụ
军队被派往北方平定叛乱。【】Quân đội được điều đến để dẹp loạn ở miền bắc.
政府在多日动荡后迅速镇压了叛乱。【】Chính quyền nhanh chóng dẹp loạn sau nhiều ngày bất ổn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẹp loạn (Verb)
Trạng từ + dẹp loạndẹp loạn + Giới từdẹp loạn + Trạng từĐộng từ + dẹp loạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迅速平息叛乱 nhanh chóng dẹp loạn | 政府在暴力蔓延前迅速平息了叛乱。 Chính quyền đã nhanh chóng dẹp loạn trước khi bạo lực lan rộng. |