Anh - Việt
đẹp mắt
Tính từ
đẹp mắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú
赏心悦目
nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú
Ví dụ
节日的舞台很吸引人。【】Lễ hội đường phố Đà Nẵng có sân khấu đẹp mắt.
今天的会议海报并不醒目。【】Áp phích cuộc họp hôm nay không đẹp mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa