Anh - Việt
dẹp uy
Động từ
dẹp uy (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạm không dùng uy quyền hay thái độ bề trên khi đối xử với người khác.
暂时放下自己的权威或威风。
Tạm không dùng uy quyền hay thái độ bề trên khi đối xử với người khác.
Ví dụ
面对年幼的孩子,父亲有时得放下权威,认真倾听。【】Với con nhỏ, đôi khi bố phải dẹp uy để lắng nghe.
经理收起威风,和员工一起吃午饭。【】Người quản lý dẹp uy, ngồi ăn trưa cùng nhân viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẹp uy (Verb)
dẹp uy + Danh từdẹp uy + Tính từdẹp uy + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不对下属摆架子 dẹp uy với cấp dưới | 他在会议上尽量不对下属摆架子。 Ông ấy cố dẹp uy với cấp dưới trong buổi họp. |