Anh - Việt
dẹp yên
Động từ
dẹp yên (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho tình trạng rối loạn, chống đối hoặc xung đột chấm dứt và trở lại ổn định.
使骚乱、反抗或冲突停止,恢复稳定。
Làm cho tình trạng rối loạn, chống đối hoặc xung đột chấm dứt và trở lại ổn định.
Ví dụ
当局在一夜之间平息了骚乱。【】Chính quyền đã dẹp yên cuộc bạo loạn trong đêm.
军队被派去平定这场起义。【】Quân đội được điều đến để dẹp yên cuộc nổi dậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẹp yên (Verb)
Trạng từ + dẹp yêndẹp yên + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迅速恢复秩序 nhanh chóng dẹp yên tình hình | 安全部队迅速恢复了秩序。 Lực lượng an ninh đã nhanh chóng dẹp yên tình hình. |