Đét
Tính từĐộng từ

Đét (Tính từ)
01
Gầy và khô quắt lại
干瘪
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ mô phỏng tiếng như tiếng của roi quất hay bàn tay đập vào da thịt
啪的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đét (Động từ)
01
Đánh làm phát ra tiếng đét
猛击
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
