Anh - Việt
dị bản
Danh từ
dị bản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản của một tác phẩm có một số chỗ khác với bản được biết đến hoặc lưu hành rộng rãi.
作品中与通行版本有部分不同的版本。
Bản của một tác phẩm có một số chỗ khác với bản được biết đến hoặc lưu hành rộng rãi.
Ví dụ
图书馆保存着这个古老故事的一个异本。【】Thư viện đang lưu giữ một dị bản của truyện cổ này.
这个异本的结尾与通行版本不同。【】Dị bản này có phần kết khác với bản phổ biến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị bản (Noun)
Số lượng + dị bảndị bản + Giới từĐộng từ + dị bản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多个异本 nhiều dị bản | 这部作品有多个异本。 Tác phẩm này có nhiều dị bản. |